Tính từ đuôi なN1
ナンセンス
nansensu
vô nghĩa, vô lý
EN: nonsense
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- そんなナンセンスなことはやめてくれよ。
Hãy dừng những việc vô lý đó lại đi.
- それは、いくぶんナンセンスな趣きの楽しさがあった。
Đó là một niềm vui mang chút hương vị vô lý.
Thử ngay
ナンセンス nghĩa là gì?
